ca rô

ca rô

Chiếc khăn trải bàn có họa tiết ca rô đỏ trắng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Loại vải dệt hoa văn ô vuông đều nhau, thường với hai màu trắng một màu khác (như xanh, đỏ): Chỉ loại vải hoặc họa tiết trang trí gồm các ô vuông nhỏ lặp đi lặp lại tạo thành mạng lưới.
    • Họa tiết, kiểu dáng gồm các ô vuông lặp lại: Dùng để mô tả hình thức trang trí hoặc thiết kế các ô vuông.
  2. Tính từ:

    • họa tiết ô vuông, kẻ ca : Dùng để miêu tả một vật (như vải, áo, khăn) mang họa tiết gồm các ô vuông.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Áo sơ mi vải ca rất được ưa chuộng vào mùa . (Áo sơ mi bằng vải họa tiết ô vuông rất được ưa chuộng vào mùa .)
    • Chiếc khăn trải bàn họa tiết ca đỏ trắng. (Chiếc khăn trải bàn họa tiết ô vuông màu đỏ trắng.)
  • Tính từ:

    • ấy mặc một chiếc váy ca rất xinh. ( ấy mặc một chiếc váy họa tiết ô vuông rất xinh.)
    • Bàn được phủ một tấm vải bàn ca . (Bàn được phủ một tấm vải bàn họa tiết ô vuông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "kẻ ca ": Cụm từ thường dùng để nhấn mạnh họa tiết các đường kẻ tạo thành ô vuông.

    • Tấm vải kẻ ca lớn thường dùng may quần áo lao động. (Tấm vải họa tiết các đường kẻ ô vuông lớn thường dùng để may quần áo lao động.)
  • "vải ca ": Cụm danh từ cố định chỉ chung loại vải họa tiết này.

    • Cửa hàng này chuyên bán các loại vải ca . (Cửa hàng này chuyên bán các loại vải họa tiết ô vuông.)
Biến thể từ gần giống
  • Carô (danh từ, tính từ): Cách viết khác, không dấu, của từ "ca ". Đây một biến thể chính tả thường gặp.

    • Anh ấy thích mặc áo sơ mi carô. (Anh ấy thích mặc áo sơ mi họa tiết ô vuông.)
  • Kẻ ô vuông (cụm danh từ): Cách diễn đạt nghĩa tương tự, mô tả đặc điểm hình học của họa tiết.

  • Vải kẻ ô (cụm danh từ): Từ gần nghĩa, chỉ loại vải họa tiết các đường kẻ tạo thành ô.
Từ đồng nghĩa
  • Vải kẻ carô: Cùng chỉ loại vải họa tiết ô vuông được tạo bởi các đường kẻ.
  • Họa tiết ô vuông: Cách nói mô tả chung về kiểu trang trí này.
Lưu ý về từ nguyên phạm vi sử dụng
  • Từ "ca " nguồn gốc từ tiếng Pháp "carreau", ban đầu chỉ hình vuông, ô vuông. Trong tiếng Việt, từ này được dùng phổ biến chủ yếu trong lĩnh vực thời trang, dệt may để chỉ họa tiết hoặc chất liệu vải.
  • Từ này thường được viết dấu ("ca ") hoặc không dấu ("carô") được dùng như một danh từ hoặc tính từ. Khi tính từ, thường đứng trước danh từ để bổ nghĩa ( dụ: áo ca , vải ca ).